THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC - HỌC KÌ II 2025 2026

Thứ ba - 26/05/2026 08:34
Xếp loại chung Năm học 2025-2026
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC - HỌC KÌ II 2025 2026
Xếp loại chung  Năm học 2025-2026
Xếp loại chung Năm học 2025-2026

Kết quả khối lớp 1-2 -3

 Tổng số học sinhLớp 1Lớp 2Lớp 3
Tổng sốTỷ lệ %Tổng sốTỷ lệ %Tổng sốTỷ lệ %Tổng sốTỷ lệ %
Tổng số học sinh        
I. Kết quả học tập        
1. Tiếng Việt230 71 78 81 
Hoàn thành tốt12855.74056.34962.83948.1
Hoàn thành9641.72636.62937.24150.6
Chưa hoàn thành62.657.000.011.2
2. Toán230 71 78 81 
Hoàn thành tốt13659.14819.05570.53340.7
Hoàn thành9039.11926.82329.54859.3
Chưa hoàn thành41.745.600.000.0
3. Đạo đức230 71 78 81 
Hoàn thành tốt13960.43954.95469.24656.8
Hoàn thành9139.63245.12430.83543.2
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
4. Tự nhiên và Xã hội230 71 78 81 
Hoàn thành tốt13357.83853.55469.24150.6
Hoàn thành9742.23346.52430.84049.4
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
5. Âm nhạc230 71 78 81 
Hoàn thành tốt12855.73650.74557.74758.0
Hoàn thành10244.33549.33342.33442.0
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
6. Mĩ thuật230 71 78 81 
Hoàn thành tốt11750.93549.34456.43846.9
Hoàn thành11349.13650.73443.64353.1
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
7. GDTC230 71 78 81 
Hoàn thành tốt13860.04259.25165.44555.6
Hoàn thành9240.02940.82734.63644.4
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
8. HĐTN230 71 78 81 
Hoàn thành tốt13157.03549.35469.24251.9
Hoàn thành9943.03650.72430.83948.1
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
9. Ngoại ngữ230 71 78 81 
Hoàn thành tốt9842.63245.12820.63823.3
Hoàn thành12956.13650.75068.34371.1
Chưa hoàn thành31.334.2011.105.6
10. Tin học230 71 78 81 
Hoàn thành tốt11248.73143.74355.13846.9
Hoàn thành11851.34056.33544.94353.1
Chưa hoàn thành00.000.000.000.0
11. Công nghệ81 0   81 
Hoàn thành tốt5163.0    5163.0
Hoàn thành3037.0    3037.0
Chưa hoàn thành00.0    00.0
II. Phẩm chất0       
1. Yêu nước230 71 78 81 
Tốt230100.071100.078100.081100.0
Đạt00.000.000.000.0
Cần cố gắng00.000.000.000.0
2. Nhân ái230 71 78 81 
Tốt20890.46185.978100.06985.2
Đạt229.61014.100.01214.8
Cần cố gắng00.000.000.000.0
3.Chăm chỉ230 71 78 81 
Tốt14462.64462.05773.14353.1
Đạt8637.42738.02126.93846.9
Cần cố gắng00.000.000.000.0
4. Trung thực230 71 78 81 
Tốt18680.96185.96684.65972.8
Đạt4419.11014.11215.42227.2
Cần cố gắng00.000.000.000.0
5. Trách nhiệm230 71 78 81 
Tốt15366.54664.85975.64859.3
Đạt7733.52535.21924.43340.7
Cần cố gắng00.000.0 0.000.0
III. Năng lực0       
1. Tự chủ và tự học230 71 78 81 
Tốt15065.25070.45469.24656.8
Đạt8034.82129.62430.83543.2
Cần cố gắng00.000.000.000.0
2. Giao tiếp và hợp tác230 71 78 81 
Tốt13458.34056.35064.14454.3
Đạt9641.73143.72835.93745.7
Cần cố gắng00.000.000.000.0
3. GQVĐ-ST230 71 78 81 
Tốt13056.53853.54962.84353.1
Đạt10043.53346.52937.23846.9
Cần cố gắng00.000.000.000.0
4. Ngôn ngữ230 71 78 81 
Tốt14261.74259.25975.64150.6
Đạt8637.42738.01924.44049.4
Cần cố gắng20.922.800.000.0
5. Tính toán230 71 78 81 
Tốt15065.24867.65570.54758.0
Đạt7733.52028.22329.53442.0
Cần cố gắng31.334.200.000.0
6. Khoa học230 71 78 81 
Tốt13458.34259.24861.54454.3
Đạt9541.32839.43038.53745.7
Cần cố gắng10.411.400.000.0
7. Thẩm mĩ230 71 78 81 
Tốt13558.74157.75165.44353.1
Đạt9541.33042.32734.63846.9
Cần cố gắng00.000.000.000.0
8. Thể chất230 71 78 81 
Tốt16973.54462.07494.95163.0
Đạt6126.52738.045.13037.0
Cần cố gắng00.000.000.000.0
9. Công nghệ81     81 
Tốt5065.1    5061.7
Đạt3134.9    3138.3
Cần cố gắng00.0    00.0
10. Tin học230 71 78 81 
Tốt12259.03143.74355.14859.3
Đạt10841.04056.33544.93340.7
Cần cố gắng00.000.000.000.0

Kết quả khối lớp 4-5

PHỤ LỤC 2
 Tổng số học sinhLớp 4Lớp 5  
Tổng sốTỷ lệ %Tổng sốTỷ lệ %Tổng sốTỷ lệ %  
  
Tổng số học sinh        
I. Kết quả học tập        
1. Tiếng Việt150 79 71   
Hoàn thành tốt6744.73341.83447.9  
Hoàn thành8254.74557.03752.1  
Chưa hoàn thành10.711.300.0  
2. Toán150 79 71   
Hoàn thành tốt7449.33848.13650.7  
Hoàn thành7550.04050.63549.3  
Chưa hoàn thành10.711.300.0  
3. Ngoại ngữ 1150 79 71   
Hoàn thành tốt6140.72835.43346.5  
Hoàn thành8858.75063.33853.5  
Chưa hoàn thành10.711.300.0  
4. LS-ĐL150 79 71   
Hoàn thành tốt7550.03949.43650.7  
Hoàn thành7550.04050.63549.3  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
5. Khoa học150 79 71   
Hoàn thành tốt9664.05164.64563.4  
Hoàn thành5436.02835.42636.6  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
6. Tin học150 79 71   
Hoàn thành tốt7952.74455.73549.3  
Hoàn thành7147.33544.33650.7  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
7. Công nghệ150 79 71   
Hoàn thành tốt8758.04658.24157.7  
Hoàn thành6342.03341.83042.3  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
8. Đạo đức150 79 71   
Hoàn thành tốt9261.35063.34259.2  
Hoàn thành5838.72936.72940.8  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
9. GDTC150 79 71   
Hoàn thành tốt7449.33949.43520.6  
Hoàn thành7650.74050.63668.3  
Chưa hoàn thành00.000.0011.1  
10. Âm nhạc150 79 71   
Hoàn thành tốt7248.03544.33752.1  
Hoàn thành7852.04455.73447.9  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
11. Mĩ thuật150 79 71   
Hoàn thành tốt6845.33356.53549.3  
Hoàn thành8254.746139.43650.7  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
12. HĐTN157 79 78   
Hoàn thành tốt8755.44557.04253.8  
Hoàn thành6340.13443.02937.2  
Chưa hoàn thành00.000.000.0  
II. Phẩm chất        
1. Yêu nước150 79 71   
Tốt14194.079100.06287.3  
Đạt96.000.0912.7  
Cần cố gắng00.000.000.0  
2. Nhân ái145 74 71   
Tốt13492.47297.36287.3  
Đạt117.622.7912.7  
Cần cố gắng00.000.000.0  
3. Chăm chỉ150 79 71   
Tốt8959.34253.24766.2  
Đạt6140.73746.82433.8  
Cần cố gắng00.000.000.0  
4. Trung thực150 79 71   
Tốt11073.36177.24969.0  
Đạt4026.71822.82231.0  
Cần cố gắng00.000.000.0  
5. Trách nhiệm150 79 71   
Tốt10167.35367.14867.6  
Đạt4932.72632.92332.4  
Cần cố gắng00.000.000.0  
III. Năng lực0       
1. Tự chủ và tự học150 79 71   
Tốt8053.34050.64056.3  
Đạt7046.73949.43143.7  
Cần cố gắng00.000.000.0  
2. Giao tiếp và hợp tác150 79 71   
Tốt9362.05063.34360.6  
Đạt5738.02936.72839.4  
Cần cố gắng00.000.000.0  
3. GQVD-ST150 79 71   
Tốt8154.03848.14360.6  
Đạt6946.04151.92839.4  
Cần cố gắng00.000.000.0  
4. Ngôn ngữ150 79 71   
Tốt7952.74860.83143.7  
Đạt7147.33139.24056.3  
Cần cố gắng00.000.000.0  
5. Tính toán150 79 71   
Tốt8556.75164.63447.9  
Đạt6543.32835.43752.1  
Cần cố gắng00.000.000.0  
6. Khoa học150 79 71   
Tốt8657.35164.63549.3  
Đạt6442.72835.43650.7  
Cần cố gắng00.000.000.0  
7.Công nghệ150 79 71   
Tốt8758.05164.63650.7  
Đạt6342.02835.43549.3  
Cần cố gắng00.000.000.0  
8. Tin học150 79 71   
Tốt7348.74455.72940.8  
Đạt7751.33544.34259.2  
Cần cố gắng00.000.000.0  
9. Thẩm mĩ150 79 71   
Tốt8254.75164.63143.7  
Đạt6845.32835.44056.3  
Cần cố gắng00.000.000.0  
10. Thể chất150 79 71   
Tốt8456.05367.13143.7  
Đạt6644.02632.94056.3  
Cần cố gắng00.000.000.0  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

video
Văn bản PGD

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay1,557
  • Tháng hiện tại101,788
  • Tổng lượt truy cập3,081,364
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây